Untitled Document

TỔNG QUAN KINH TẾ - XÃ HỘI VIỆT NAM QUA CÁC CON SỐ THÔNG KÊ (ƯỚC 2005)
(Nguồn: Báo cáo ước tính của Tổng Cục Thống kê, Báo cáo của Chính Phủ. Bộ Kế hoạch - Đầu tư; và Chuyên gia)

* Dân số cả nước: 83.121,7 nghìn người
    Tốc độ tăng: 1,33%

* Cơ cấu:
    Nam: 49,16%
    Nữ: 50,84%
    Thành thị: 26,75%
    Nông thôn: 73,25%


* Vốn đầu tư phát triển phân theo thành phần kinh tế:
    Tổng ước 2005: 324 nghìn tỉ đồng - 100%, trong đó:
      - Nhà Nước: 172 nghìn tỷ đồng - 53,1%
      - Ngoài Quốc doanh: 105 nghìn tỷ đồng - 32,4%
      - Vốn ĐTNN: 47 nghìn tỷ đồng - 14,5%
    GDP: 837,9 nghìn tỷ đồng
    Tỷ lệ so với GDP: 38,7%
    Tốc độ tăng GDP (giá so sánh): 8,43%
    Suất đầu tư tăng trưởng: 4,6 lần


* Tốc độ tăng và cơ cấu GDP (tính theo giá so sánh %):
    Tổng số: 8,43
    Nông lâm nghiệp - thủy sản 4,00
    Công nghiệp Xây dựng 10,64
    Dịch vụ 8,50


* Cơ cấu GDP (tính theo giá thực tế %):
    Tổng số: 100,00
    Nông lâm nghiệp - thủy sản 20,89
    Công nghiệp Xây dựng 41,03
    Dịch vụ 38,08


* Kim ngạch XNK, Nhập siêu và tỷ lệ nhập siêu:
    Xuất khẩu 32.233,0 triệu USD
    Tốc độ tăng 21,6%
    Nhập khẩu 36.881,0 triệu USD
    Tốc độ tăng 15,4%
    Nhập siêu 4.648,0 triệu USD
    Tỷ lệ nhập siêu 14,4%


* Tổng thu nhập Quốc Gia giá thực tế (GNI):
    GNI 824.452 tỷ đồng
    So với GDP 98,4%


* Lượng kiều hối (Ước 2005): 3.800 triệu USD

* GDP bình quân đầu người tính bằng USD theo tỷ giá thực tế:
    GDP giá thực tế 837.858 tỷ VND
    VND/USD 83.122
    GDP tính bằng USD/giá thực tế 10.079,9 triệu USD
    Dân số trung bình 15.817 nghìn người
    GDP tính = USD bình quân người 637,3USD
 
 


 

 

 
Khách viếng thăm: 73233
Đang online: 3
Online hôm nay: 33